18:42 ICT Thứ ba, 21/11/2017

Danh mục chính

Quảng cáo

Sáng kiến thành lập Hội cựu học sinh trường THPT A Nghĩa Hưng
Giáo dục phổ thông
Giao dục thời đại

Thống kê

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 931

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 20503

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1171945

Trang nhất » Tin Tức » Giới thiệu » Tổ chức bộ máy

Danh sách cán bộ quản lý và giáo viên trường THPT A Nghĩa Hưng năm học 2014-2015

Thứ ba - 26/08/2014 13:35
Danh sách cán bộ quản lý và giáo viên trường THPT A Nghĩa Hưng năm học 2014-2015


(Ban giám hiệu chụp ảnh với bà Phạm Thị Thanh Thủy - Tỉnh ủy viên - phó GĐ Sở GD, ông Dương Văn Kế-PBT thường trực huyện ủy)

STT Họ và Tên Chức vụ

Phụ trách

 

 
1 Thạc sỹ  Dương Văn Chủng

- Hiệu trưởng

- Bí thư Chi bộ

- Chủ tịch hội đồng trường

-Chung

-Tài chính

-Cán bộ

 

 

2  Phạm Thị Hằng

- Phó Hiệu trưởng

- Chi ủy viên

-Lao động

- Cơ sở vật chất

- Khối 11

 

 

3 Ông Nguyễn Văn Điệp - Phó Hiệu trưởng

- Chuyên môn

- Khối 10

 
4 Ông Ngô Hà Vũ

- Phó Hiệu trưởng

- Chi ủy viên

-NGLL,nề nếp

-Hướng nghiệp

-Dạy nghề

-Kiểm định

-Khối 12

               

TỔ CHUYÊN MÔN: TOÁN

  

 STT

Họ và tên

Nữ

Sinh năm

Môn dạy

Trình độCM

Đảng viên

Ghi Chú

 1

Vũ Ngọc Khái

 

17/04/1956

Toán

ĐH

 

 

 2

Vũ Ngọc Vinh

 

15/04/1959

Toán

ĐH

x

TTCM,Đảng

 3

Đoàn Văn Vịnh

 

06/07/1972

Toán

ĐH

x

 

 4

Trần Văn Huấn

 

05/06/1982

Toán

ĐH

x

 

 5

Vũ Thị Trang

x

23/10/1985

Toán

ĐH

 

 

 6

Đỗ Văn Dũng

 

15/08/1977

Toán

ThS

x

 

 7

Nguyễn Thị Hương

x

04/04/1977

Toán

ĐH

x

 

 8

Đào Văn Tiến

 

08/01/1983

Toán

ĐH

 

 

 9

Đinh Văn Định

 

20/01/1978

Toán

ĐH

 

 

10

Đồng Thị Chinh

x

10/01/1985

Toán

ĐH

 

 

11

Nguyễn Văn Lợi

 

05/06/1985

Toán

ĐH

 

 

12

Nguyễn Thị Sơn Lâm

x

23/06/1986

Toán

ThS

 

Chuyển HN 2/2014

13

Vũ Thị Hoa

x

01/01/1984

Toán

ĐH

 

 

14

Vũ Thị Thu Thủy

x

31/01/1990

Toán

ĐH

 

Tuyển dụng 2013

15  Khương Văn Uyển      Toán ĐH          x Hưu 2013
16
17
 Phạm Văn Chỉnh
Nguyễn Văn Khiên
    Toán
Toán
ĐH
ĐH
  Hưu 2012
Hưu 2012
 

TỔ CHUYÊN MÔN: NGỮ VĂN

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Môn dạy

Trình độ CM

Đào tạo #

Đảng viên

Ghi chú

1

Bùi Thị Hồng Nhung

x

10/10/1978

Ngữ văn

ĐH

 

x

TT CM

2

Phạm Thị Mai

x

01/10/1977

Ngữ văn

ĐH

 

 

 

3

Nguyễn Thị Ngọc Bích

x

17/04/1979

Ngữ văn

ĐH

 

x

 

4

Phạm Thị Minh Hải

x

24/08/1978

Ngữ văn

ĐH

 

x

 

5

Trần Thị Hà

x

18/12/1976

Ngữ văn

ĐH

 

x

TC Đảng

6

Trương Thị Hằng

x

01/05/1977

Ngữ văn

ĐH

 

 

 

7

Đỗ Mai Nhâm

x

20/11/1977

Ngữ văn

ĐH

 

x

 

8

Vũ Thị Hà

x

14/12/1977

Ngữ văn

ĐH

 

x

 

9

Đinh Thị Hằng

x

29/03/1982

Ngữ văn

ĐH

 

 

 

10

Nguyễn Thị Hảo

x

25/06/1982

Ngữ văn

ĐH

 

 

 

11

Nguyễn Trung Anh

 

08/04/1975

Ngữ văn

ĐH

 

 

 Chuyển sang N. Trãi 2013

12

Đàm Thị Huyền

x

19/10/1976 

Ngữ Văn

ĐH

 

 

 NMinh về 2012

13

Đào Thị Thu Trang

x

20/10/1988

Ngữ văn

ĐH

 

 

 TD 2010

14
15
16
17
18
19
Nguyễn Thị Thanh
Nguyễn Thị Xuyến
Nguyễn Thị Lan
Ngô Thị Hòa
Đào Thị An
Phạm Thị Tính
   x
   x
   x 
16/11/1988

Ngữ văn
Ngữ Văn

 ĐH
 ĐH 
 
Hưu 
Hưu
Hưu
Hưu
Hưu
TD  2013


TỔ CHUYÊN MÔN: VẬT LÝ-NGOẠI NGỮ

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Môn dạy

Trình độ CM

 

Đảng viên

Ghi chú

1

Nguyễn Văn Điệp

 

02/07/1977

Vật lý

ĐH

 

x

PHT

2

Trần Hải Thanh

x

03/04/1978

Vật lý

ĐH

 

 

 

3

Lê Thị Minh

x

04/11/1982

Vật lý

ĐH

 

 

 

4

Phạm Thị Duyến

x

11/12/1985

Vật lý

ĐH

 

 

 

5

Nguyễn Đăng Cao

 

01/02/1983

Vật lý

ĐH

 

 

 

6

Vũ Minh Phương

 

31/10/1986

Vật lý

ThS

 

x

 

7

Lưu Thị Trang

x

10/12/1987

Vật lý

ĐH

 

 

 

8

Đoàn Thị Đào

x

04/04/1988

Vật lý

ĐH

 

 

 

9

Phạm Thị Điệp

x

20/12/1958

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

Hưu 1/1/2014

10

Mai Thị Hoài

x

14/09/1976

Ngoại ngữ

ĐH

 

x

 

11

Triệu Thị Thuý Hà

x

28/11/1978

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

 

12

Vũ Tuấn Lợi

 

28/04/1983

Ngoại ngữ

ĐH

 

x

 TTCM 1/2014

13

Vũ Thị Vui

x

30/07/1984

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

 

14

Nguyễn Thị Duyên

x

25/09/1986

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

 

15

Nguyễn Thị Duyên

x

10/11/1986

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

 

16

Lý Hải Nhẫn

x

14/07/1987

Ngoại ngữ

ĐH

 

 

Chuyển-N.Huệ 2013

17 Trần Thị Hoa    x 7/9/1989 Vật lý ĐH      
18 Trần Đức Ánh   7/6/1988 Ngoại ngữ ĐH      
19 Nguyễn Thị Thu Thủy   x 12/11/1990  Ngoại ngữ ĐH     TD 2013

 


TỔ CHUYÊN MÔN: HÓA SINH

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Môn dạy

Trình độ CM

 

Đảng viên

Ghi chú

1

Đinh Văn Hoạt

 

20/10/1976

Hoá

ĐH

 

x

 

2

Nguyễn Thị Huyền

x

14/12/1976

Hoá

ĐH

 

x

 

3

Phạm Thị Hằng

x

20/07/1972

Hoá

ĐH

 

x

PHT

4

Phạm Thị Vui

x

16/05/1977

Hoá

ĐH

 

x

 

5

Bùi Thị Huyền

x

07/07/1982

Hoá

ĐH

 

x

 

6

Trịnh Văn Hoan

 

11/03/1984

Hoá

ThS

 

x

 

7

Bùi Thị Thu Thúy

x

08/08/1988

Hoá

ĐH

 

 

 

8

Trần Thị Hoa Sen

x

08/01/1960

Sinh

ĐH

 

x

TTCM

9

Tống Thị Mai Thơ

x

09/01/1959

Sinh

ĐH

 

x

Hưu 1/3/2014

10

Ngô Hà Vũ

 

01/01/1982

Sinh

ĐH

 

x

PHT

11

Bùi Thị Tuyết

x

06/05/1985

Sinh

ĐH

 

 

Chuyển TNB 2012

12

Trần Thị Tuyết   

x

6/10/1976

Sinh

ĐH

 

x

 

13 Nguyễn Thị Ngân    x 7/6/1985      Sinh      ĐH     Chuyển NMinh 8/2014
14 Lê Văn Ước   04/11/1984       Sinh      ThS     TD 2012
15  Nguyễn Thị Thúy Nga   x 20/02/1990      Hóa       ĐH      TD 2012


TỔ CHUYÊN MÔN: SỬ- ĐỊA

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Môn dạy

Trình độ CM

Đảng viên

Ghi chú

1.     

Đoàn Thi Thu Huyền

x

15/06/1978

Lịch Sử

ĐH

 

 

2.     

Tống Thị Hồng Hạnh

x

22/07/1980

Lịch Sử

ĐH

 

 

3.     

Nguyễn Thị Thuỷ

x

06/06/1976

Lịch Sử

ĐH

x

 TP CM

4.     

Phạm Thị Thuý

x

08/11/1984

Lịch Sử

ĐH

 

 

5.   

Phạm Hồng Quân

 

20/10/1957

Địa Lý

ĐH

x

TTCM

6.     

Đặng Thị Ngọc Hà

x

25/10/1975

Địa Lý

ĐH

x

 

7.     

Trần Thị Huế

x

19/06/1980

Địa Lý

ĐH

 

 

8.     

Phạm Thị Chín

x

12/07/1981

Địa Lý

ĐH

 

 

9.     

Trương Thị Thu

x

 

Địa Lý

ĐH

 

HĐ 2013

10. 

Phạm Văn Chinh

 

 

Địa Lý

ĐH

 

GV N.Minh

11  Lê Quang Vụ     Lịch Sử ĐH    Hưu 2012

TỔ CHUYÊN MÔN: THỂ DỤC-CÔNG NGHỆ

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Ngày sinh

Môn dạy

Trình độ CM

Đào tạo #

Đảng viên

Ghi chú

1

Ngô Bạch Đằng

 

26/11/1973

KTCN

ĐH

 

x

 CUV-CT CĐ,TT Đảng

2

Vũ Đức Chính

 

1975

KTCN

ĐH

 

 

 

3

Phạm Văn Huyện

 

01/03/1982

KTNN

ĐH

 

 

 

4

Đồng Văn An

 

15/08/1953

Thể dục

ĐH

 

 

Hưu 6/2013

5

NguyễnVăn Luyến

 

10/08/1958

Thể dục

ĐH

 

x

TTCM, Đảng

6

Phạm Văn Hiệp

 

27/06/1956

Thể dục

ĐH

 

x

 

7

Vũ Đình Chinh

 

28/10/1979

Thể dục

ĐH

 

 

Chuyển TNB 2012

8

Nguyễn Văn Nhân

 

21/10/1976

Thể dục

ĐH

 

 

 

9

Đặng Hợp Thanh

 

11/09/1985

Thể dục

ĐH

 

x

 Bí Thư ĐT

10

Dương Thành Vinh

 

28/12/1978

Thể dục

ĐH

 

 

 

11

Lê Thị Vân Anh

x

02/12/1988

Thể dục

ĐH

 

 

Chuyển TVT 2012

12 Nguyễn Thị Phương Hoa    x 17/6/1983 KTNN    ĐH      
13 Vũ Thị Nhài    x 24/05/1988 KTCN   ĐH      
 14  Nguyễn Đức Thắng    14/10/1987  Thế dục   ĐH       x  TD 2012
  15  Đồng Xuân Lượng      Thể dục    ĐH      GTB về 2013
 16 Nguyễn Thanh Tùng   16/06/1989   Thể dục    ĐH       TD 2013 Nghỉ 2014

 TỔ CHUYÊN MÔN: TIN HỌC-GIÁO DỤC CÔNG DÂN

 

STT

Hvà tên

N

Sinh năm

Môn dạy

Chuyên môn

Đảng viên

Ghi Chú

Trần Thị Lan

x

19/03/1961

GDCD

ĐH

x

TTCM

Trần Thị Thanh

x

05/03/1976

GDCD

ĐH

x

 

Hà Thị Thơm

x

28/07/1981

GDCD

ĐH

 

 

Trần Thị Cẩm

x

10/07/1982

GDCD

ĐH

 

 

Trần Văn Vĩnh

 

23/07/1981

Tin

ĐH

x

TPCM

Phạm Khánh Ly

x

23/04/1983

Tin

ĐH

 

 

7

Nguyễn Văn Nhiên

 

01/05/1987

Tin

ĐH

 

 

Vũ Thị Thanh

x

18/03/1986

Tin

ĐH

Chuyển N.Hiền N.Trực 2013

Trần Thị Bích Lượt

x

24/04/1985

Tin

ĐH

 

 

 

 TỔ CÔNG TÁC: HÀNH CHÍNH-VĂN PHÒNG

 

 

STT

Họ và tên

Nữ

Sinh năm

Chức vụ CT

Trình độCM

Đào tạo khác

Đảng viên

Ghi Chú

1

Dương Văn chủng

 

18/08/1971

H.trưởng

ĐH

       ThS

x

HTr

 2

Đồng Thị Nga

x

15/10/1958

Kế toán

THCN

 

 

 Hưu 11/2013

3

Đặng Văn Dân

 

20/04/1963

Bảo vệ

 

 

x

 

4

Đoàn Công Pháp

 

05/01/1963

Giáo vụ

THCN

 

x

TT Đảng

5

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

x

22/06/1972

Thủ quỹ

THCN

 

x

 

6

Vũ Thị Hằng

x

12/05/1977

Văn thư

THCN

 

x

TTCT

7

Phạm Văn Tiếp

 

26/10/1970

Bảo vệ

 

 

 

 

8

Nguyễn Văn Trường

 

27/07/1981

Thư viện

KTV

 

 

 

9

Ngô Thị Tuyết

x

11/10/1975

Tạp vụ

 

 

 

10

Trần Thị Láng

x

20/10/1981

Thiết bị

 

 

 

11

Nguyễn Thị Trang

x

20/02/1989

Y tế

THCN

 

 

 

12

Phạm Thị Hằng

x

10/12/1986

Kế toán

ĐH


Tác giả bài viết: Ngô Hà Vũ-Phó Hiệu trưởng

Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

Tin nhiều người đọc

Thành viên

Thăm dò ý kiến

Trường THPT A Nghĩa Hưng thành lập từ năm học nào?

1961-1962

1962-1963

1963-1964

1964-1965

Giới thiệu

Giới thiệu về trường THPT A Nghĩa Hưng

1. Lịch sử phát triển và những thành tích nổi bật:           Trường THPT A Nghĩa Hưng được thành lập năm học 1962-1963 tiền thân là trường cấp II, III Nghĩa Hưng. Năm học 1961 - 1962 trường có 3 lớp 8  (nay là lớp 10) với 110 HS và 9 giáo viên....